delaware river

Học thuật
Thân thiện
delaware river

A family enjoys a picnic by the Delaware River.

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng (Proper Noun):
    • Sông Delaware: Tên riêng của một con sông lớnvùng Đông Bắc Hoa Kỳ. Sông này bắt nguồn từ dãy núi Catskill ở phía đông nam tiểu bang New York, chảy dọc theo biên giới của Pennsylvania với New York New Jersey, rồi đổ vào Vịnh Delawarephía bắc tiểu bang Delaware.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • The Delaware River forms a natural border between Pennsylvania and New Jersey. (Sông Delaware tạo thành một biên giới tự nhiên giữa Pennsylvania New Jersey.)
    • Washington famously crossed the icy Delaware River during the American Revolution. (Washington nổi tiếng đã vượt qua sông Delaware đóng băng trong cuộc Cách mạng Mỹ.)
    • Many cities, like Philadelphia, get their drinking water from the Delaware River. (Nhiều thành phố, như Philadelphia, lấy nước uống từ sông Delaware.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the Delaware River basin": lưu vực sông Delaware, chỉ toàn bộ khu vực đất đai nước mưa chảy vào sông Delaware các chi lưu của .

    • Conservation efforts are important for the entire Delaware River basin. (Các nỗ lực bảo tồn rất quan trọng đối với toàn bộ lưu vực sông Delaware.)
  • "Delaware River watershed": tương tự như "basin", chỉ vùng thoát nước của sông Delaware.

    • The Delaware River watershed provides habitat for diverse wildlife. (Vùng thoát nước sông Delaware cung cấp môi trường sống cho động vật hoang dã đa dạng.)
Biến thể từ gần giống
  • Delaware (n): có thể chỉ tiểu bang Delaware, bộ lạc người Mỹ bản địa Delaware (Lenape), hoặc tiếng Delaware.
  • Delaware Bay (n): Vịnh Delaware, nơi sông Delaware đổ ra Đại Tây Dương.
Từ đồng nghĩa
  • The Delaware: Một cách gọi tắt thông dụng cho "Delaware River".
    • They went fishing on the Delaware. (Họ đã đi câu trên sông Delaware.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không áp dụng cho danh từ riêng chỉ địa danh này.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến cụ thể nào sử dụng từ "Delaware River".

delaware river

A family enjoys a picnic by the Delaware River.

Noun
  1. Sông Delaware

Từ đồng nghĩa